![]()
Lãi suất công khai
![]()
Duyệt hồ sơ nhanh
![]()
Kỳ hạn đến 12 tháng
![]()
Không phí ẩn
Xe mới
HONDA
Honda CUV e:
Xe máy điện cao cấp của Honda, động cơ công suất tối đa 6 kW, hai pin tháo rời và màn hình TFT 7 inch.
Giá tham khảo
44.181.818đ
Phiên bản
Màu sắc: Trắng ngọc trai
Giá tham khảo
44.181.818đ
Tính khoản trả góp
Trả trước
Kỳ hạn
Số tiền trả trước17.700.000đ
Số tiền vay26.481.818đ
Góp mỗi tháng (tạm tính)3.340.000đ
Số tiền góp chính xác phụ thuộc lãi suất và kết quả thẩm định, chuyên viên sẽ báo trước khi ký.
Honda CUV e: xe máy điện cao cấp, 2 pin tháo rời
Bạn đang tìm hiểu Honda CUV e:? Xe máy điện cao cấp của Honda, động cơ công suất tối đa 6 kW, hai pin tháo rời và màn hình TFT 7 inch. Bài viết tổng hợp giá, màu sắc, thông số và cách mua trả góp tại TC Credit.
Tóm tắt nhanh
- Động cơ điện công suất định mức 4,2 kW, tối đa 6 kW, tốc độ tối đa khoảng 80 km/h.
- Hai pin Honda Mobile Power Pack e: tháo rời, có thể sạc tại nhà hoặc đổi tại trạm.
- Màn hình TFT 7 inch, kết nối Honda RoadSync Duo, chìa khóa thông minh, cổng sạc USB-C.
- Ba chế độ lái Tiêu chuẩn, Thể thao, Tiết kiệm và chế độ hỗ trợ lùi xe.
- Giá tham khảo từ 44.181.818 đồng, hỗ trợ mua trả góp, trả trước từ 40% tại TC Credit.
Honda CUV e: có gì nổi bật?
Honda CUV e: là mẫu xe máy điện cao cấp của Honda với sàn để chân phẳng, toàn bộ đèn LED và kích thước tương đương Honda Lead. Chiều cao yên 761 mm, trọng lượng khoảng 117 kg giúp xe dễ xoay trở khi đi trong nội đô.
Xe dùng hai pin Honda Mobile Power Pack e: có thể tháo rời và hoán đổi linh hoạt, động cơ đặt ở bánh sau với công suất định mức 4,2 kW, tối đa 6 kW. Phần tiện ích gồm màn hình TFT 7 inch kết nối điện thoại qua Honda RoadSync Duo, chìa khóa thông minh Smart Key, hộc chứa đồ phía trước kèm cổng sạc USB-C và phanh kết hợp CBS. Người mua có thể chọn bản kèm pin hoặc bản không kèm pin rồi thuê pin theo tháng.
Với những ai muốn dùng Honda CUV e: nhưng chưa tiện trả một lần, hình thức trả góp giúp chia nhỏ chi phí theo từng tháng mà vẫn nhận xe chính hãng ngay.
Các phiên bản và giá Honda CUV e:
Giá tham khảo của Honda CUV e: theo từng phiên bản như sau. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và chương trình của đại lý.
| Phiên bản | Màu sắc | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|
| Không kèm pin | Đen nhám, Trắng ngọc trai | 44.181.818 |
| Kèm 2 bộ pin | Đen nhám, Trắng ngọc trai | 63.818.182 |
Nên chọn phiên bản nào?
- Không kèm pin: giá thấp hơn khoảng 19,6 triệu đồng, phù hợp người muốn thuê pin theo tháng, sạc tại nhà hoặc đổi tại trạm.
- Kèm 2 bộ pin: sở hữu trọn bộ pin, không phát sinh phí thuê pin hằng tháng.
Gói thuê pin tham khảo khoảng 245.000 đồng mỗi tháng nếu sạc tại nhà và khoảng 344.000 đồng mỗi tháng nếu dùng trạm đổi pin. Bạn nên tính tổng chi phí sử dụng trước khi chọn bản kèm pin hay thuê pin.
Thông số kỹ thuật Honda CUV e:
Các thông số chính của Honda CUV e: như sau.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Chiều cao yên | 761 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 117 kg |
| Động cơ | Điện đặt bánh sau, công suất định mức 4,2 kW |
| Công suất tối đa | 6 kW |
| Tốc độ tối đa | Khoảng 80 km/h |
| Pin | 2 pin Lithium-ion Honda Mobile Power Pack e:, tháo rời |
| Màn hình | TFT 7 inch, Honda RoadSync Duo |
| Phanh | Kết hợp CBS |
| Tiện ích | Smart Key, cổng USB-C, hộc chứa đồ phía trước, chế độ lùi |
| Chế độ lái | Tiêu chuẩn, Thể thao, Tiết kiệm |
Mua Honda CUV e: trả góp tại TC Credit
Tại TC Credit, bạn có thể mua Honda CUV e: với khoản trả trước từ 40% giá trị xe, góp theo kỳ hạn 6, 9 hoặc 12 tháng. Hồ sơ đơn giản, duyệt nhanh, chuyên viên báo rõ số tiền góp mỗi tháng và lịch thanh toán trước khi ký hợp đồng.
Bạn cũng có thể tham khảo thêm Honda UC3 để so sánh trước khi quyết định.
Kết luận
Honda CUV e: là lựa chọn đáng cân nhắc với xe máy điện cao cấp của Honda, động cơ công suất tối đa 6 kW, hai pin tháo rời và màn hình TFT 7 inch. Liên hệ TC Credit để được tư vấn gói trả góp phù hợp với thu nhập của bạn.
Nổi bật
Động cơ điện công suất định mức 4,2 kW, tối đa 6 kW, hai pin Honda Mobile Power Pack e: tháo rời, hoán đổi linh hoạt.
Tiện ích
Màn hình TFT 7 inch, Honda RoadSync Duo, chìa khóa thông minh Smart Key, cổng sạc USB-C, ba chế độ lái và chế độ lùi xe.
Thông số kỹ thuật
| Chiều cao yênChiều cao yên | 761 mm |
|---|---|
| Trọng lượngTrọng lượng | Khoảng 117 kg |
| Động cơĐộng cơ | Điện đặt bánh sau, công suất định mức 4,2 kW |
| Công suất tối đaCông suất tối đa | 6 kW |
| Tốc độ tối đaTốc độ tối đa | Khoảng 80 km/h |
| PinPin | 2 pin Lithium-ion Honda Mobile Power Pack e:, tháo rời |
| Màn hìnhMàn hình | TFT 7 inch, Honda RoadSync Duo |
| PhanhPhanh | Kết hợp CBS |
| Tiện íchTiện ích | Smart Key, cổng USB-C, hộc chứa đồ phía trước, chế độ lùi |
| Chế độ láiChế độ lái | Tiêu chuẩn, Thể thao, Tiết kiệm |
Thủ tục trả góp
01
Liên hệ tư vấn
Gọi hotline hoặc gửi form đăng ký.
02
Nộp hồ sơ
CCCD, giấy phép lái xe và giấy tờ thu nhập.
03
Duyệt, ký hợp đồng
Xem kỹ lịch thanh toán trước khi ký.
04
Nhận xe
Góp đều theo từng kỳ.
Điều kiện cơ bản
- Có khoản trả trước 40–50% giá trị xe
- Chứng minh được thu nhập
- Có giấy phép lái xe và thông tin cá nhân phục vụ thẩm định

