1/2
![]()
Lãi suất công khai
![]()
Duyệt hồ sơ nhanh
![]()
Kỳ hạn đến 12 tháng
![]()
Không phí ẩn
Xe mới
HONDA
Honda UC3
Xe máy điện pin cố định LFP 3,174 kWh của Honda, tốc độ tối đa 82 km/h, đi khoảng 120 km mỗi lần sạc.
Giá tham khảo
56.545.455đ
Phiên bản
Màu sắc: Đen thiên thạch
Giá tham khảo
56.545.455đ
Tính khoản trả góp
Trả trước
Kỳ hạn
Số tiền trả trước22.600.000đ
Số tiền vay33.945.455đ
Góp mỗi tháng (tạm tính)4.281.000đ
Số tiền góp chính xác phụ thuộc lãi suất và kết quả thẩm định, chuyên viên sẽ báo trước khi ký.
Honda UC3: xe máy điện pin LFP, đi khoảng 120 km
Bạn đang tìm hiểu Honda UC3? Xe máy điện pin cố định LFP 3,174 kWh của Honda, tốc độ tối đa 82 km/h, đi khoảng 120 km mỗi lần sạc. Bài viết tổng hợp giá, màu sắc, thông số và cách mua trả góp tại TC Credit.
Tóm tắt nhanh
- Tốc độ tối đa 82 km/h, quãng đường khoảng 120 km mỗi lần sạc đầy.
- Pin LFP dung lượng 3,174 kWh, đạt chuẩn chống nước IP67.
- Màn hình TFT 5 inch, Honda RoadSync kết nối Bluetooth để nhận thông báo và dẫn đường.
- Ba chế độ lái, chế độ lùi xe và phanh kết hợp CBS.
- Giá tham khảo từ 56.545.455 đồng, hỗ trợ mua trả góp, trả trước từ 40% tại TC Credit.
Honda UC3 có gì nổi bật?
Honda UC3 là mẫu xe máy điện pin cố định của Honda, tương đương xe xăng phân khối 110cc, được bán tại Việt Nam từ năm 2026. Xe có thiết kế hiện đại với các màu Đen thiên thạch, Trắng ngọc trai và Xanh ngọc trai.
Xe dùng pin LFP dung lượng 3,174 kWh đạt chuẩn chống nước IP67, cho tốc độ tối đa 82 km/h và quãng đường khoảng 120 km mỗi lần sạc. Màn hình TFT 5 inch tích hợp Honda RoadSync giúp nhận thông báo và dẫn đường qua Bluetooth, xe có ba chế độ lái, chế độ lùi và hệ thống phanh kết hợp CBS với phanh đĩa phía trước, phanh cơ phía sau. Giá bên dưới là giá kích cầu đang áp dụng, kèm giá niêm yết của hãng.
Với những ai muốn dùng Honda UC3 nhưng chưa tiện trả một lần, hình thức trả góp giúp chia nhỏ chi phí theo từng tháng mà vẫn nhận xe chính hãng ngay.
Các phiên bản và giá Honda UC3
Giá tham khảo của Honda UC3 theo từng phiên bản như sau. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và chương trình của đại lý.
| Phiên bản | Màu sắc | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | Trắng ngọc trai, Xanh ngọc trai | 56.545.455 (giá niêm yết 78.545.455) |
| Đặc biệt | Đen thiên thạch | 57.920.000 (giá niêm yết 79.920.000) |
Nên chọn phiên bản nào?
- Tiêu chuẩn: giá thấp hơn, có màu Trắng ngọc trai và Xanh ngọc trai.
- Đặc biệt: màu Đen thiên thạch, giá cao hơn khoảng 1,4 triệu đồng.
Hai phiên bản có cùng pin và động cơ, khác nhau chủ yếu ở màu sắc. Giá kích cầu có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng đại lý, hãy hỏi chuyên viên TC Credit để cập nhật mức giá mới nhất.
Thông số kỹ thuật Honda UC3
Các thông số chính của Honda UC3 như sau.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 82 km/h |
| Quãng đường mỗi lần sạc | Khoảng 120 km |
| Pin | LFP 3,174 kWh, pin cố định, chuẩn chống nước IP67 |
| Màn hình | TFT 5 inch, Honda RoadSync (Bluetooth) |
| Phanh | Kết hợp CBS, đĩa trước, cơ sau |
| Chế độ lái | 3 chế độ, có chế độ lùi xe |
| Tương đương | Xe xăng phân khối 110cc |
| Giá niêm yết | Tiêu chuẩn 78.545.455 đồng, Đặc biệt 79.920.000 đồng |
Mua Honda UC3 trả góp tại TC Credit
Tại TC Credit, bạn có thể mua Honda UC3 với khoản trả trước từ 40% giá trị xe, góp theo kỳ hạn 6, 9 hoặc 12 tháng. Hồ sơ đơn giản, duyệt nhanh, chuyên viên báo rõ số tiền góp mỗi tháng và lịch thanh toán trước khi ký hợp đồng.
Bạn cũng có thể tham khảo thêm Honda ICON e: để so sánh trước khi quyết định.
Kết luận
Honda UC3 là lựa chọn đáng cân nhắc với xe máy điện pin cố định LFP 3,174 kWh của Honda, tốc độ tối đa 82 km/h, đi khoảng 120 km mỗi lần sạc. Liên hệ TC Credit để được tư vấn gói trả góp phù hợp với thu nhập của bạn.
Nổi bật
Tốc độ tối đa 82 km/h, pin LFP 3,174 kWh chuẩn chống nước IP67, đi khoảng 120 km mỗi lần sạc đầy.
Tiện ích
Màn hình TFT 5 inch, Honda RoadSync kết nối Bluetooth, ba chế độ lái, chế độ lùi xe và phanh kết hợp CBS.
Thông số kỹ thuật
| Tốc độ tối đaTốc độ tối đa | 82 km/h |
|---|---|
| Quãng đường mỗi lần sạcQuãng đường mỗi lần sạc | Khoảng 120 km |
| PinPin | LFP 3,174 kWh, pin cố định, chuẩn chống nước IP67 |
| Màn hìnhMàn hình | TFT 5 inch, Honda RoadSync (Bluetooth) |
| PhanhPhanh | Kết hợp CBS, đĩa trước, cơ sau |
| Chế độ láiChế độ lái | 3 chế độ, có chế độ lùi xe |
| Tương đươngTương đương | Xe xăng phân khối 110cc |
| Giá niêm yếtGiá niêm yết | Tiêu chuẩn 78.545.455 đồng, Đặc biệt 79.920.000 đồng |
Thủ tục trả góp
01
Liên hệ tư vấn
Gọi hotline hoặc gửi form đăng ký.
02
Nộp hồ sơ
CCCD, giấy phép lái xe và giấy tờ thu nhập.
03
Duyệt, ký hợp đồng
Xem kỹ lịch thanh toán trước khi ký.
04
Nhận xe
Góp đều theo từng kỳ.
Điều kiện cơ bản
- Có khoản trả trước 40–50% giá trị xe
- Chứng minh được thu nhập
- Có giấy phép lái xe và thông tin cá nhân phục vụ thẩm định




