Bán chạy
1/5
![]()
Lãi suất công khai
![]()
Duyệt hồ sơ nhanh
![]()
Kỳ hạn đến 12 tháng
![]()
Không phí ẩn
Xe mới
HONDA
Honda Winner R 2025
Xe côn tay 150cc đời 2025, động cơ DOHC, côn tay 6 số, phanh trước ABS, đèn pha LED. Hỗ trợ mua trả góp.
Giá tham khảo
50.560.000đ
Phiên bản
Màu sắc: Xanh đen
Giá tham khảo
50.560.000đ
Tính khoản trả góp
Trả trước
Kỳ hạn
Số tiền trả trước20.200.000đ
Số tiền vay30.360.000đ
Góp mỗi tháng (tạm tính)3.829.000đ
Số tiền góp chính xác phụ thuộc lãi suất và kết quả thẩm định, chuyên viên sẽ báo trước khi ký.
Honda Winner R 2025: thể thao, côn tay 6 số, có ABS
Honda Winner R 2025 là mẫu xe côn tay 150cc, động cơ DOHC, hộp số 6 cấp và phanh trước ABS. Xe có 4 màu. Bài viết tổng hợp giá, màu sắc, thông số và cách mua xe trả góp.
Tóm tắt nhanh
- Động cơ 149,2 cc, công suất 11,5 kW, moment cực đại 13,5 N.m.
- Phanh trước ABS, màu: xanh đen, đỏ đen, xám đen, đen.
- Giá tham khảo 50.560.000 đồng.
- Hỗ trợ mua trả góp, trả trước từ 40% tại TC Credit.
Honda Winner R 2025 có gì mới?
Honda Winner R 2025 có thiết kế thể thao đậm chất racing, đèn pha LED và dáng xe gọn. Xe có ly hợp chống trượt Slipper Clutch giúp vào số nhẹ và êm hơn khi về số.
Xe cao 1.075 mm, yên cao 795 mm, bình xăng 4,5 lít. Vận tốc tối đa khoảng 110 km/h, phù hợp người trẻ thích cảm giác lái côn tay.
Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu
- Động cơ 4 kỳ, DOHC, xi-lanh đơn, 149,2 cc, làm mát bằng dung dịch.
- Công suất tối đa 11,5 kW.
- Moment cực đại 13,5 N.m.
- Hộp số côn tay 6 cấp, khởi động điện.
- Tỷ số nén 11,3:1.
Honda Winner R 2025 tăng tốc 200 m trong khoảng 10,9 giây và đạt vận tốc tối đa khoảng 110 km/h. Bình xăng 4,5 lít đủ cho nhu cầu đi lại hằng ngày.
Trang bị và tiện ích
- Đèn pha LED.
- Phanh trước ABS.
- Ly hợp chống trượt Slipper Clutch.
- Hộp số côn tay 6 cấp.
Các phiên bản và giá xe Honda Winner R 2025
Bảng giá xe Honda Winner R 2025 dưới đây là giá tham khảo tại cửa hàng. Giá chưa gồm lệ phí trước bạ, biển số và bảo hiểm. Màu xe và số lượng có thể thay đổi theo từng thời điểm, vui lòng liên hệ để kiểm tra.
| Phiên bản | Màu sắc | Giá đề xuất (đồng) |
|---|---|---|
| Đặc biệt | Xanh đen, Đỏ đen, Xám đen, Đen | 50.560.000 |
| Thể thao | Đỏ đen | 50.560.000 |
Nên chọn phiên bản nào?
- Xanh đen: màu lạ, trẻ trung.
- Đỏ đen: màu nổi bật, tem racing cá tính.
- Xám đen: màu sáng, hiện đại.
- Đen: màu trầm, mạnh mẽ.
Ví dụ: người thích xe côn tay thể thao, cần xe có ABS và đèn LED có thể chọn Honda Winner R 2025.
Thông số kỹ thuật Honda Winner R 2025
Các thông số chính của xe côn tay Honda Winner R đời 2025 như sau.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Dài x Rộng x Cao | 2.024 x 725 x 1.075 mm |
| Độ cao yên | 795 mm |
| Dung tích bình xăng | 4,5 lít |
| Dung tích xy-lanh | 149,2 cc |
| Công suất tối đa | 11,5 kW |
| Moment cực đại | 13,5 N.m |
| Hộp số | Côn tay 6 số |
| Phanh | Phanh trước ABS |
Bảng đầy đủ nằm ở tab thông số của trang sản phẩm.
Mua Honda Winner R 2025 trả góp tại TC Credit
Bạn có thể mua Honda Winner R 2025 trả góp với mức trả trước từ 40% giá xe. Kỳ hạn góp từ 6 đến 12 tháng. Chuyên viên sẽ báo rõ số tiền góp mỗi tháng trước khi ký hợp đồng. Bạn cũng có thể tham khảo thêm các mẫu khác trong danh mục xe máy trả góp.
Các bước thực hiện:
- Chọn phiên bản và màu xe trên trang sản phẩm.
- Dùng bảng tính trả góp để ước tính số tiền trả trước và góp hằng tháng.
- Gửi thông tin để chuyên viên tư vấn và thẩm định hồ sơ.
- Ký hợp đồng và nhận xe.
Bạn cũng có thể xem thêm Honda Winner X V4 2025 để so sánh.
Kết luận
Honda Winner R 2025 phù hợp người trẻ cần xe côn tay 150cc thể thao, có ABS và giá dễ tiếp cận. Xem thêm các mẫu khác tại xe côn tay trả góp của TC Credit.
Thiết kế thể thao
Xe có đèn pha LED, dáng gọn đậm chất racing, 4 màu cho bản Đặc biệt và 1 màu đỏ đen cho bản Thể thao. Yên cao 795 mm, bình xăng 4,5 lít.
Động cơ 150cc, côn tay 6 số
Động cơ 149,2 cc, công suất 11,5 kW, moment cực đại 13,5 N.m, phanh trước ABS và ly hợp chống trượt Slipper Clutch.
Mua trả góp dễ dàng
Trả trước từ 40%, kỳ hạn 6 đến 12 tháng tại TC Credit.
Thông số kỹ thuật
| Dài x Rộng x CaoDài x Rộng x Cao | 2.024 mm x 725 mm x 1.075 mm |
|---|---|
| Khoảng cách trục bánh xeKhoảng cách trục bánh xe | 1.278 mm |
| Độ cao yênĐộ cao yên | 795 mm |
| Dung tích bình xăngDung tích bình xăng | 4,5 lít |
| Loại động cơLoại động cơ | 4 kỳ, DOHC, xi-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch |
| Dung tích xy-lanhDung tích xy-lanh | 149,2 cc |
| Đường kính x Hành trình pít tôngĐường kính x Hành trình pít tông | 57,3 mm x 57,8 mm |
| Tỷ số nénTỷ số nén | 11,3:1 |
| Công suất tối đaCông suất tối đa | 11,5 kW |
| Moment cực đạiMoment cực đại | 13,5 N.m |
| Hộp sốHộp số | Côn tay 6 số |
| Hệ thống khởi độngHệ thống khởi động | Điện |
| Đèn phaĐèn pha | LED |
| PhanhPhanh | Phanh trước ABS |
| Vận tốc tối đaVận tốc tối đa | 110 km/h |
Thủ tục trả góp
01
Liên hệ tư vấn
Gọi hotline hoặc gửi form đăng ký.
02
Nộp hồ sơ
CCCD, giấy phép lái xe và giấy tờ thu nhập.
03
Duyệt, ký hợp đồng
Xem kỹ lịch thanh toán trước khi ký.
04
Nhận xe
Góp đều theo từng kỳ.
Điều kiện cơ bản
- Có khoản trả trước 40–50% giá trị xe
- Chứng minh được thu nhập
- Có giấy phép lái xe và thông tin cá nhân phục vụ thẩm định











