Hotline

Hotline 8:00 – 20:00

0963 286 328

Gọi ngay

Xe tay ga Honda Air Blade 125 2026 Tiêu chuẩn màu đen bóng

Giá xe Honda Air Blade 125 2026 Tiêu chuẩn màu đỏ đen

Honda Air Blade 125 2026 Đặc biệt màu đen nhám

Mua Honda Air Blade 125 2026 trả góp bản Đặc biệt xanh nhám

Xe tay ga Honda Air Blade 125 2026 Thể thao ABS màu xám đỏ đen

Bán chạy

1/5

Ảnh nhỏ 1: Xe tay ga Honda Air Blade 125 2026 Tiêu chuẩn màu đen bóng

Ảnh nhỏ 2: Giá xe Honda Air Blade 125 2026 Tiêu chuẩn màu đỏ đen

Ảnh nhỏ 3: Honda Air Blade 125 2026 Đặc biệt màu đen nhám

Ảnh nhỏ 4: Mua Honda Air Blade 125 2026 trả góp bản Đặc biệt xanh nhám

Ảnh nhỏ 5: Xe tay ga Honda Air Blade 125 2026 Thể thao ABS màu xám đỏ đen

Lãi suất công khai

Duyệt hồ sơ nhanh

Kỳ hạn đến 12 tháng

Không phí ẩn

Xe mới

HONDA

Honda Air Blade 125 2026

Xe tay ga thể thao 125cc, động cơ eSP+ 4 van, đèn LED công nghệ Ánh sáng Pha Lê. Có 3 phiên bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt, Thể thao, hỗ trợ mua trả góp.

Giá tham khảo

42.990.000đ

Phiên bản

Màu sắc: Đen bóng

Giá tham khảo

42.990.000đ

Tính khoản trả góp

Trả trước

Kỳ hạn

Số tiền trả trước17.200.000đ

Số tiền vay25.790.000đ

Góp mỗi tháng (tạm tính)3.252.000đ

Số tiền góp chính xác phụ thuộc lãi suất và kết quả thẩm định, chuyên viên sẽ báo trước khi ký.

Honda Air Blade 125 2026: mạnh mẽ, thể thao, nhiều tiện ích

Honda Air Blade 125 2026 là mẫu xe tay ga thể thao dùng động cơ eSP+ 4 van 125cc, làm mát bằng dung dịch. Xe có 3 phiên bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Thể thao. Bài viết tổng hợp giá, màu sắc, thông số và cách mua xe trả góp.

Tóm tắt nhanh

  • Động cơ eSP+ 4 van 125cc, tiêu thụ khoảng 2,12 lít/100 km.
  • Ba phiên bản: Tiêu chuẩn, Đặc biệt, Thể thao (có ABS bánh trước).
  • Giá đề xuất từ 42.990.000 đồng đến 48.690.000 đồng (đã gồm 10% VAT).
  • Hỗ trợ mua trả góp, trả trước từ 40% tại TC Credit.

Honda Air Blade 125 2026 có gì mới?

Honda Air Blade 125 2026 nâng cấp logo Air Blade vuông vắn, dập nổi trên thân xe. Mỗi phiên bản có cách phối màu riêng, tạo điểm nhấn khác biệt.

Với người cần xe tay ga Honda Air Blade có động cơ mạnh, Honda Air Blade 125 2026 là lựa chọn đáng cân nhắc. Xe nặng 111 kg, yên cao 775 mm, phù hợp đa số vóc dáng người Việt.

Gờ trung tâm liền mạch với thân xe, bề mặt sần giúp đặt đồ chắc hơn. Tư thế ngồi cân bằng, ít mỏi lưng khi đi xa.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Động cơ eSP+ 4 van, xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, 124,8 cm³, làm mát bằng dung dịch.
  • Công suất tối đa 8,75 kW tại 8.500 vòng/phút.
  • Moment cực đại 11,3 N.m tại 6.500 vòng/phút.
  • Truyền động dây đai, biến thiên vô cấp, khởi động điện.
  • Đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 3.

Mức tiêu thụ công bố của Honda Air Blade 125 2026 là 2,12 lít/100 km. Bình xăng 4,4 lít đủ cho nhiều ngày đi lại trong thành phố.

Trang bị và tiện ích

  • Cụm đèn LED tách tầng, đèn định vị chữ V và công nghệ Ánh sáng Pha Lê giúp nhìn rõ hơn ban đêm.
  • Đồng hồ LCD hiển thị tốc độ, hành trình, mức tiêu thụ nhiên liệu, điện áp ắc quy và cảnh báo thay nhớt.
  • Khóa thông minh Smart Key trên mọi phiên bản.
  • Phanh ABS bánh trước trên bản Thể thao.
  • Hộc chứa đồ 23,2 lít, có đèn soi và vách ngăn chia hai ngăn.
  • Cổng sạc USB Type-C có nắp chống nước.

Các phiên bản và giá xe Honda Air Blade 125 2026

Bảng giá xe Honda Air Blade 125 2026 dưới đây là giá bán lẻ đề xuất của Honda Việt Nam, đã gồm 10% VAT. Giá chưa gồm lệ phí trước bạ, biển số và bảo hiểm. Giá thực tế có thể khác theo khu vực và thời điểm.

Phiên bảnMàu sắcGiá đề xuất (đồng)
Tiêu chuẩnĐen bóng, Đỏ đen42.990.000
Đặc biệtĐen nhám, Xanh nhám44.190.000
Thể thao (ABS)Xám đỏ đen48.690.000

Nên chọn phiên bản nào?

  • Tiêu chuẩn: giá thấp nhất, màu đen và đỏ đen đơn giản, thanh lịch.
  • Đặc biệt: đen nhám hoặc xanh nhám, tem số dập nổi 3D và logo mạ chrome tối màu.
  • Thể thao: chi tiết đỏ trên thân, tem “SPORT” và phanh ABS bánh trước.

Ví dụ: người đi làm trong nội thành với ngân sách vừa phải có thể chọn bản Tiêu chuẩn. Người hay đi đêm hoặc gặp đường trơn nên cân nhắc bản Thể thao có ABS.

Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 125 2026

Các thông số chính của xe tay ga Honda Air Blade đời 2026 như sau.

Thông sốChi tiết
Khối lượng bản thân111 kg
Dài x Rộng x Cao1.884 x 686 x 1.085 mm
Khoảng cách trục bánh xe1.286 mm
Độ cao yên775 mm
Khoảng sáng gầm xe141 mm
Dung tích bình xăng4,4 lít
Dung tích xy-lanh124,8 cm³
Tỷ số nén11,5:1

Bảng đầy đủ nằm ở tab thông số của trang sản phẩm.

Mua Honda Air Blade 125 2026 trả góp tại TC Credit

Bạn có thể mua Honda Air Blade 125 2026 trả góp với mức trả trước từ 40% giá xe. Kỳ hạn góp từ 6 đến 12 tháng. Chuyên viên sẽ báo rõ số tiền góp mỗi tháng trước khi ký hợp đồng. Bạn cũng có thể tham khảo thêm các mẫu khác trong danh mục xe máy trả góp.

Các bước thực hiện:

  1. Chọn phiên bản và màu xe trên trang sản phẩm.
  2. Dùng bảng tính trả góp để ước tính số tiền trả trước và góp hằng tháng.
  3. Gửi thông tin để chuyên viên tư vấn và thẩm định hồ sơ.
  4. Ký hợp đồng và nhận xe.

Kết luận

Honda Air Blade 125 2026 phù hợp người thích xe tay ga phong cách thể thao, động cơ mạnh và nhiều tiện ích. Mẫu xe có ba phiên bản với mức giá từ 42,99 đến 48,69 triệu đồng. Hãy chọn bản phù hợp ngân sách rồi tính phương án trả góp để chủ động tài chính. Xem thêm các mẫu khác tại xe tay ga trả góp của TC Credit.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 125 2026
Khối lượng bản thânKhối lượng bản thân111 kg
Dài x Rộng x CaoDài x Rộng x Cao1.884 mm x 686 mm x 1.085 mm
Khoảng cách trục bánh xeKhoảng cách trục bánh xe1.286 mm
Độ cao yênĐộ cao yên775 mm
Khoảng sáng gầm xeKhoảng sáng gầm xe141 mm
Dung tích bình xăngDung tích bình xăng4,4 lít
Kích cỡ lốp trướcsauTrước: 80/90-14M/C 40P Sau: 90/90-14M/C 52P
Phuộc trướcPhuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauPhuộc sauLò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơLoại động cơXăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng
Công suất tối đaCông suất tối đa8,75 kW/8.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máyDung tích nhớt máy0,8 lít (khi thay nhớt) 0,9 lít (khi rã máy)
Mức tiêu thụ nhiên liệuMức tiêu thụ nhiên liệu2,12 lít/100 km
Loại truyền độngLoại truyền độngDây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi độngHệ thống khởi độngĐiện
Moment cực đạiMoment cực đại11,3 N.m/6.500 vòng/phút
Dung tích xy-lanhDung tích xy-lanh124,8 cm³
Đường kính x Hành trình pít tôngĐường kính x Hành trình pít tông53,50 mm x 55,50 mm
Tỷ số nénTỷ số nén11,5:1

Thủ tục trả góp

01

Liên hệ tư vấn

Gọi hotline hoặc gửi form đăng ký.

02

Nộp hồ sơ

CCCD, giấy phép lái xe và giấy tờ thu nhập.

03

Duyệt, ký hợp đồng

Xem kỹ lịch thanh toán trước khi ký.

04

Nhận xe

Góp đều theo từng kỳ.

Điều kiện cơ bản

  • Có khoản trả trước 40–50% giá trị xe
  • Chứng minh được thu nhập
  • Có giấy phép lái xe và thông tin cá nhân phục vụ thẩm định

Sản phẩm tương tự

Xe tay ga cùng tầm giá

Honda SH Mode 2026

Bán chạy

HONDA

Honda SH Mode 2026

Bản cao cấp

Giá tham khảo

61.000.000đ

Trả trước 40%24.400.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda Vario 125 2025 nhập khẩu

Bán chạy

HONDA

Honda Vario 125 2025 nhập khẩu

Nhập khẩu 2025

Giá tham khảo

50.500.000đ

Trả trước 40%20.200.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda SH350i máy Thái 2023

Bán chạy

HONDA

Honda SH350i máy Thái 2023

Mẫu cũ 2023

Giá tham khảo

159.500.000đ

Trả trước 40%63.800.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda SH125i 2026

Bán chạy

HONDA

Honda SH125i 2026

Bản cao cấp

Giá tham khảo

78.400.000đ

Trả trước 40%31.400.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda Vario 125 2026 nhập khẩu

Bán chạy

HONDA

Honda Vario 125 2026 nhập khẩu

Nhập khẩu 2026

Giá tham khảo

46.700.000đ

Trả trước 40%18.700.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Vision 2025 mới nhất

Bán chạy

HONDA

Vision 2025 mới nhất

Bản cao cấp

Giá tham khảo

32.500.000đ

Trả trước 40%13.000.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda SH Mode CBS

Bán chạy

HONDA

Honda SH Mode CBS

Bản CBS

Giá tham khảo

61.000.000đ

Trả trước 40%24.400.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda SH125 2025 ABS

Bán chạy

HONDA

Honda SH125 2025 ABS

Mẫu cũ 2025

Giá tham khảo

87.500.000đ

Trả trước 40%35.000.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Zalo

Gọi hotline

Gọi ngay

Đăng ký trả góp