Hotline

Hotline 8:00 – 20:00

0963 286 328

Gọi ngay

Honda Future 2025 Tiêu chuẩn màu xanh đen

Honda Future 2025 Cao cấp màu đỏ đen

Honda Future 2025 Cao cấp màu trắng đen

Honda Future 2025 Cao cấp màu xanh đen

Honda Future 2025 Đặc biệt màu đen

Honda Future 2025 Đặc biệt màu xanh đen

Bán chạy

1/6

Ảnh nhỏ 1: Honda Future 2025 Tiêu chuẩn màu xanh đen

Ảnh nhỏ 2: Honda Future 2025 Cao cấp màu đỏ đen

Ảnh nhỏ 3: Honda Future 2025 Cao cấp màu trắng đen

Ảnh nhỏ 4: Honda Future 2025 Cao cấp màu xanh đen

Ảnh nhỏ 5: Honda Future 2025 Đặc biệt màu đen

Ảnh nhỏ 6: Honda Future 2025 Đặc biệt màu xanh đen

Lãi suất công khai

Duyệt hồ sơ nhanh

Kỳ hạn đến 12 tháng

Không phí ẩn

Xe mới

HONDA

Honda Future 2025

Xe số 125cc đời 2025, tiết kiệm xăng 1,47 lít/100 km, đèn LED, 3 phiên bản vành căm và mâm đúc. Hỗ trợ mua trả góp.

Giá tham khảo

37.300.000đ

Phiên bản

Màu sắc: Xanh đen (Tiêu chuẩn)

Giá tham khảo

37.300.000đ

Tính khoản trả góp

Trả trước

Kỳ hạn

Số tiền trả trước14.900.000đ

Số tiền vay22.400.000đ

Góp mỗi tháng (tạm tính)2.825.000đ

Số tiền góp chính xác phụ thuộc lãi suất và kết quả thẩm định, chuyên viên sẽ báo trước khi ký.

Honda Future 2025: bền bỉ, tiết kiệm xăng, 3 phiên bản

Honda Future 2025 là mẫu xe số 125cc dáng cứng cáp, vận hành êm và tiết kiệm xăng. Xe có 3 phiên bản dùng vành căm hoặc mâm đúc, tổng cộng 6 màu. Bài viết tổng hợp giá, màu sắc, thông số và cách mua xe trả góp.

Tóm tắt nhanh

  • Động cơ 125 cc, công suất 6,83 kW, tiêu thụ khoảng 1,47 lít/100 km.
  • 3 phiên bản: Tiêu chuẩn (vành căm), Cao cấp và Đặc biệt (mâm đúc).
  • Giá tham khảo 37.300.000 đồng.
  • Hỗ trợ mua trả góp, trả trước từ 40% tại TC Credit.

Honda Future 2025 có gì mới?

Honda Future 2025 có cụm đèn LED hiện đại, logo 3D mạ crom và mặt đồng hồ điện tử dễ quan sát. Xe nặng khoảng 104 kg, thân xe cứng cáp, phù hợp cả người trẻ, người trung niên và khách hàng nữ.

Yên cao 756 mm, bình xăng 4,6 lít cho quãng đường khoảng 300 km mỗi lần đổ. Xe chưa có ABS nên cần giữ khoảng cách an toàn khi phanh gấp.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Động cơ 125 cc, 4 kỳ, làm mát bằng không khí.
  • Công suất tối đa 6,83 kW tại 7.500 vòng/phút.
  • Moment cực đại 10,2 N.m tại 5.500 vòng/phút.
  • Bình xăng 4,6 lít.

Mức tiêu thụ công bố của Honda Future 2025 là 1,47 lít/100 km. Khi đi hỗn hợp phố và đường dài, mức tiêu thụ thực tế có thể quanh 1,6 lít/100 km.

Trang bị và tiện ích

  • Cụm đèn LED chiếu sáng.
  • Logo 3D mạ crom.
  • Mặt đồng hồ điện tử dễ quan sát.
  • Vành căm (Tiêu chuẩn) hoặc mâm đúc (Cao cấp, Đặc biệt).

Các phiên bản và giá xe Honda Future 2025

Bảng giá xe Honda Future 2025 dưới đây là giá tham khảo tại cửa hàng, áp dụng chung cho các phiên bản. Giá chưa gồm lệ phí trước bạ, biển số và bảo hiểm. Màu xe và số lượng có thể thay đổi theo từng thời điểm, vui lòng liên hệ để kiểm tra.

Phiên bảnMàu sắcGiá đề xuất (đồng)
Tiêu chuẩn (vành căm)Xanh đen37.300.000
Cao cấp (mâm đúc)Đỏ đen, Trắng đen, Xanh đen37.300.000
Đặc biệt (mâm đúc)Đen, Xanh đen37.300.000

Nên chọn phiên bản nào?

  • Tiêu chuẩn: vành căm, bền, dễ sửa chữa và thay thế.
  • Cao cấp: mâm đúc, dáng đẹp, 3 màu để chọn.
  • Đặc biệt: mâm đúc, màu đen và xanh đen trầm.

Ví dụ: người đi làm hằng ngày, cần xe số bền và tiết kiệm xăng có thể chọn Honda Future 2025 bản vành căm; người ưu tiên dáng xe đẹp nên chọn bản mâm đúc.

Thông số kỹ thuật Honda Future 2025

Các thông số chính của xe số Honda Future đời 2025 như sau.

Thông sốChi tiết
Khối lượng bản thânkhoảng 104 kg
Độ cao yên756 mm
Dung tích bình xăng4,6 lít
Loại động cơ4 kỳ, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh125 cc
Công suất tối đa6,83 kW/7.500 vòng/phút
Moment cực đại10,2 N.m/5.500 vòng/phút
Mức tiêu thụ nhiên liệu1,47 lít/100 km

Bảng đầy đủ nằm ở tab thông số của trang sản phẩm.

Mua Honda Future 2025 trả góp tại TC Credit

Bạn có thể mua Honda Future 2025 trả góp với mức trả trước từ 40% giá xe. Kỳ hạn góp từ 6 đến 12 tháng. Chuyên viên sẽ báo rõ số tiền góp mỗi tháng trước khi ký hợp đồng. Bạn cũng có thể tham khảo thêm các mẫu khác trong danh mục xe máy trả góp.

Các bước thực hiện:

  1. Chọn phiên bản và màu xe trên trang sản phẩm.
  2. Dùng bảng tính trả góp để ước tính số tiền trả trước và góp hằng tháng.
  3. Gửi thông tin để chuyên viên tư vấn và thẩm định hồ sơ.
  4. Ký hợp đồng và nhận xe.

Bạn cũng có thể xem thêm Honda Wave RSX FI 2026 để so sánh.

Kết luận

Honda Future 2025 phù hợp người cần xe số 125cc bền, tiết kiệm xăng và có nhiều lựa chọn màu sắc. Xem thêm các mẫu khác tại xe số trả góp của TC Credit.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Honda Future 2025
Khối lượng bản thânKhối lượng bản thânkhoảng 104 kg
Độ cao yênĐộ cao yên756 mm
Dung tích bình xăngDung tích bình xăng4,6 lít
Loại động cơLoại động cơ4 kỳ, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanhDung tích xy-lanh125 cc
Công suất tối đaCông suất tối đa6,83 kW/7.500 vòng/phút
Moment cực đạiMoment cực đại10,2 N.m/5.500 vòng/phút
Mức tiêu thụ nhiên liệuMức tiêu thụ nhiên liệu1,47 lít/100 km
PhanhPhanhKhông có ABS
Đèn chiếu sángĐèn chiếu sángLED

Thủ tục trả góp

01

Liên hệ tư vấn

Gọi hotline hoặc gửi form đăng ký.

02

Nộp hồ sơ

CCCD, giấy phép lái xe và giấy tờ thu nhập.

03

Duyệt, ký hợp đồng

Xem kỹ lịch thanh toán trước khi ký.

04

Nhận xe

Góp đều theo từng kỳ.

Điều kiện cơ bản

  • Có khoản trả trước 40–50% giá trị xe
  • Chứng minh được thu nhập
  • Có giấy phép lái xe và thông tin cá nhân phục vụ thẩm định

Sản phẩm tương tự

Xe số cùng tầm giá

Honda Wave Alpha 2025

Bán chạy

HONDA

Honda Wave Alpha 2025

Đời 2025

Giá tham khảo

20.800.000đ

Trả trước 40%8.300.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda Wave RSX FI 2026

Bán chạy

HONDA

Honda Wave RSX FI 2026

Đời 2026

Giá tham khảo

24.000.000đ

Trả trước 40%9.600.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda Future 2026

Bán chạy

HONDA

Honda Future 2026

Đời 2026

Giá tham khảo

35.800.000đ

Trả trước 40%14.300.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Zalo

Gọi hotline

Gọi ngay

Đăng ký trả góp