Bán chạy
1/6
![]()
Lãi suất công khai
![]()
Duyệt hồ sơ nhanh
![]()
Kỳ hạn đến 12 tháng
![]()
Không phí ẩn
Xe mới
HONDA
Honda Wave RSX FI 2026
Xe số 110cc đời 2026 phun xăng điện tử, tiết kiệm xăng 1,56 lít/100 km, 3 phiên bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt, Thể thao. Hỗ trợ mua trả góp.
Giá tham khảo
24.000.000đ
Phiên bản
Màu sắc: Đen (Tiêu chuẩn)
Giá tham khảo
24.000.000đ
Tính khoản trả góp
Trả trước
Kỳ hạn
Số tiền trả trước9.600.000đ
Số tiền vay14.400.000đ
Góp mỗi tháng (tạm tính)1.816.000đ
Số tiền góp chính xác phụ thuộc lãi suất và kết quả thẩm định, chuyên viên sẽ báo trước khi ký.
Honda Wave RSX FI 2026: thể thao, tiết kiệm xăng, giá dễ tiếp cận
Honda Wave RSX FI 2026 là mẫu xe số 110cc dáng thể thao, tiết kiệm xăng. Xe có 3 phiên bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt, Thể thao với 6 màu. Bài viết tổng hợp giá, màu sắc, thông số và cách mua xe trả góp.
Tóm tắt nhanh
- Động cơ 109,2 cc, công suất 6,46 kW, tiêu thụ khoảng 1,56 lít/100 km.
- 3 phiên bản: Tiêu chuẩn (phanh đùm), Đặc biệt (phanh đĩa), Thể thao (phanh đĩa, mâm đúc).
- Giá tham khảo 24.000.000 đồng.
- Hỗ trợ mua trả góp, trả trước từ 40% tại TC Credit.
Honda Wave RSX FI 2026 có gì mới?
Honda Wave RSX FI 2026 có thiết kế thể thao với tem xe mới, đèn trước sắc nét. Xe nặng 98 kg, yên cao 760 mm nên dễ chống chân, phù hợp cả người có chiều cao khiêm tốn.
Bình xăng 4,0 lít, hộp số cơ khí 4 cấp, khởi động bằng đạp chân hoặc điện. Đây là mẫu xe số phù hợp học sinh, sinh viên và người đi làm hằng ngày.
Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu
- Động cơ xăng 4 kỳ, xi-lanh đơn, 109,2 cc, làm mát bằng không khí.
- Công suất tối đa 6,46 kW tại 7.500 vòng/phút.
- Moment cực đại 8,70 N.m tại 6.000 vòng/phút.
- Hộp số cơ khí 4 số, khởi động đạp chân và điện.
- Tỷ số nén 9,3:1.
Mức tiêu thụ công bố của Honda Wave RSX FI 2026 là 1,56 lít/100 km. Với bình xăng 4,0 lít, xe đi được quãng đường dài giữa hai lần đổ xăng.
Trang bị và tiện ích
- Tem xe thể thao, ba phiên bản màu sắc riêng.
- Bản Tiêu chuẩn dùng phanh đùm và vành căm; bản Đặc biệt dùng phanh đĩa trước và vành căm; bản Thể thao dùng phanh đĩa và mâm đúc.
- Phuộc trước ống lồng, phuộc sau lò xo trụ.
- Lốp trước 70/90-17 và lốp sau 80/90-17.
Các phiên bản và giá xe Honda Wave RSX FI 2026
Bảng giá xe Honda Wave RSX FI 2026 dưới đây là giá tham khảo tại cửa hàng, áp dụng chung cho các phiên bản. Giá chưa gồm lệ phí trước bạ, biển số và bảo hiểm. Màu xe và số lượng có thể thay đổi theo từng thời điểm, vui lòng liên hệ để kiểm tra.
| Phiên bản | Màu sắc | Giá đề xuất (đồng) |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | Đen, Đỏ đen | 24.000.000 |
| Đặc biệt | Đen | 24.000.000 |
| Thể thao | Xanh đen, Đỏ đen, Xám đen | 24.000.000 |
Nên chọn phiên bản nào?
- Tiêu chuẩn: phanh đùm, vành căm, chi phí thấp, phù hợp đi lại thông thường.
- Đặc biệt: phanh đĩa trước, vành căm, phanh an toàn hơn bản đùm.
- Thể thao: phanh đĩa và mâm đúc, dáng xe nổi bật nhất.
Ví dụ: người cần xe số đi học, đi làm quãng ngắn có thể chọn bản Tiêu chuẩn; người thích dáng thể thao nên chọn bản Thể thao.
Thông số kỹ thuật Honda Wave RSX FI 2026
Các thông số chính của xe số Honda Wave RSX FI đời 2026 như sau.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Khối lượng bản thân | 98 kg |
| Dài x Rộng x Cao | 1.922 x 709 x 1.082 mm |
| Độ cao yên | 760 mm |
| Dung tích bình xăng | 4,0 lít |
| Công suất tối đa | 6,46 kW/7.500 vòng/phút |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,56 lít/100 km |
| Hộp số | Cơ khí, 4 số |
| Dung tích xy-lanh | 109,2 cc |
Bảng đầy đủ nằm ở tab thông số của trang sản phẩm.
Mua Honda Wave RSX FI 2026 trả góp tại TC Credit
Bạn có thể mua Honda Wave RSX FI 2026 trả góp với mức trả trước từ 40% giá xe. Kỳ hạn góp từ 6 đến 12 tháng. Chuyên viên sẽ báo rõ số tiền góp mỗi tháng trước khi ký hợp đồng. Bạn cũng có thể tham khảo thêm các mẫu khác trong danh mục xe máy trả góp.
Các bước thực hiện:
- Chọn phiên bản và màu xe trên trang sản phẩm.
- Dùng bảng tính trả góp để ước tính số tiền trả trước và góp hằng tháng.
- Gửi thông tin để chuyên viên tư vấn và thẩm định hồ sơ.
- Ký hợp đồng và nhận xe.
Bạn cũng có thể xem thêm Honda Wave Alpha 2025 để so sánh.
Kết luận
Honda Wave RSX FI 2026 phù hợp người cần xe số dáng thể thao, tiết kiệm xăng và dễ chọn phiên bản theo ngân sách. Xem thêm các mẫu khác tại xe số trả góp của TC Credit.
Dáng thể thao, dễ sử dụng
Xe nặng 98 kg, yên cao 760 mm, bình xăng 4,0 lít. Ba phiên bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt, Thể thao cho nhiều lựa chọn phanh và vành.
Động cơ tiết kiệm xăng
Động cơ 109,2 cc, công suất 6,46 kW, moment cực đại 8,70 N.m, tiêu thụ khoảng 1,56 lít/100 km, hộp số 4 cấp.
Mua trả góp dễ dàng
Trả trước từ 40%, kỳ hạn 6 đến 12 tháng tại TC Credit.
Thông số kỹ thuật
| Khối lượng bản thânKhối lượng bản thân | 98 kg |
|---|---|
| Dài x Rộng x CaoDài x Rộng x Cao | 1.922 mm x 709 mm x 1.082 mm |
| Khoảng cách trục bánh xeKhoảng cách trục bánh xe | 1.227 mm |
| Độ cao yênĐộ cao yên | 760 mm |
| Khoảng sáng gầm xeKhoảng sáng gầm xe | 135 mm |
| Dung tích bình xăngDung tích bình xăng | 4,0 lít |
| Kích cỡ lốp trướcsau | Trước: 70/90-17 M/C 38P Sau: 80/90-17 M/C 50P |
| Phuộc trướcPhuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sauPhuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơLoại động cơ | Xăng, 4 kỳ, xi-lanh đơn, làm mát bằng không khí |
| Công suất tối đaCông suất tối đa | 6,46 kW/7.500 vòng/phút |
| Dung tích nhớt máyDung tích nhớt máy | 0,8 lít (thay nhớt); 1,0 lít (rã máy) |
| Mức tiêu thụ nhiên liệuMức tiêu thụ nhiên liệu | 1,56 lít/100 km |
| Hộp sốHộp số | Cơ khí, 4 số |
| Hệ thống khởi độngHệ thống khởi động | Đạp chân và điện |
| Moment cực đạiMoment cực đại | 8,70 N.m/6.000 vòng/phút |
| Dung tích xy-lanhDung tích xy-lanh | 109,2 cc |
| Đường kính x Hành trình pít tôngĐường kính x Hành trình pít tông | 50,0 mm x 55,6 mm |
| Tỷ số nénTỷ số nén | 9,3:1 |
Thủ tục trả góp
01
Liên hệ tư vấn
Gọi hotline hoặc gửi form đăng ký.
02
Nộp hồ sơ
CCCD, giấy phép lái xe và giấy tờ thu nhập.
03
Duyệt, ký hợp đồng
Xem kỹ lịch thanh toán trước khi ký.
04
Nhận xe
Góp đều theo từng kỳ.
Điều kiện cơ bản
- Có khoản trả trước 40–50% giá trị xe
- Chứng minh được thu nhập
- Có giấy phép lái xe và thông tin cá nhân phục vụ thẩm định














