Hotline

Hotline 8:00 – 20:00

0963 286 328

Gọi ngay

Xe tay ga Honda Air Blade 160 2026 Tiêu chuẩn màu đỏ đen

Giá xe Honda Air Blade 160 2026 Đặc biệt màu đen xám

Mua Honda Air Blade 160 2026 trả góp bản Thể thao ABS trắng đỏ đen

Bán chạy

1/3

Ảnh nhỏ 1: Xe tay ga Honda Air Blade 160 2026 Tiêu chuẩn màu đỏ đen

Ảnh nhỏ 2: Giá xe Honda Air Blade 160 2026 Đặc biệt màu đen xám

Ảnh nhỏ 3: Mua Honda Air Blade 160 2026 trả góp bản Thể thao ABS trắng đỏ đen

Lãi suất công khai

Duyệt hồ sơ nhanh

Kỳ hạn đến 12 tháng

Không phí ẩn

Xe mới

HONDA

Honda Air Blade 160 2026

Xe tay ga thể thao 160cc, động cơ eSP+ 4 van, đèn LED công nghệ Ánh sáng Pha Lê. Có 3 phiên bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt, Thể thao ABS, hỗ trợ mua trả góp.

Giá tham khảo

56.890.000đ

Phiên bản

Màu sắc: Đỏ đen

Giá tham khảo

56.890.000đ

Tính khoản trả góp

Trả trước

Kỳ hạn

Số tiền trả trước22.800.000đ

Số tiền vay34.090.000đ

Góp mỗi tháng (tạm tính)4.299.000đ

Số tiền góp chính xác phụ thuộc lãi suất và kết quả thẩm định, chuyên viên sẽ báo trước khi ký.

Honda Air Blade 160 2026: mạnh mẽ, thể thao, nhiều tiện ích

Honda Air Blade 160 2026 là mẫu xe tay ga thể thao dùng động cơ eSP+ 4 van 160cc, làm mát bằng dung dịch. Xe có 3 phiên bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Thể thao ABS. Bài viết tổng hợp giá, màu sắc, thông số và cách mua xe trả góp.

Tóm tắt nhanh

  • Động cơ eSP+ 4 van 160cc, công suất 11,2 kW, tiêu thụ khoảng 2,23 lít/100 km.
  • Ba phiên bản: Tiêu chuẩn, Đặc biệt, Thể thao (ABS).
  • Giá đề xuất từ 56.890.000 đồng đến 58.590.000 đồng.
  • Hỗ trợ mua trả góp, trả trước từ 40% tại TC Credit.

Honda Air Blade 160 2026 có gì mới?

Honda Air Blade 160 2026 có ngoại hình làm mới, giữ tinh thần thể thao nhưng gọn gàng và tinh tế hơn. Phần đầu xe dùng cụm đèn LED tách tầng, tạo điểm nhấn dễ nhận ra.

Với người cần xe tay ga Honda Air Blade có động cơ mạnh, Honda Air Blade 160 2026 là lựa chọn đáng cân nhắc. Xe nặng 113 kg, yên cao 775 mm, phù hợp đa số vóc dáng người Việt.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Động cơ eSP+ 4 van, xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, 156,9 cm³, làm mát bằng dung dịch.
  • Công suất tối đa 11,2 kW tại 8.000 vòng/phút.
  • Moment cực đại 14,8 N.m tại 6.000 vòng/phút.
  • Truyền động dây đai, biến thiên vô cấp, khởi động điện.
  • Tỷ số nén 12,0:1.

Mức tiêu thụ công bố của Honda Air Blade 160 2026 là 2,23 lít/100 km. Bình xăng 4,4 lít đủ cho nhiều ngày đi lại trong thành phố.

Trang bị và tiện ích

  • Cụm đèn LED tách tầng, lần đầu tích hợp công nghệ Ánh sáng Pha Lê trên dòng Air Blade tại Việt Nam.
  • Ánh sáng Pha Lê giúp tăng độ sáng, nhìn rõ hơn khi chạy xe ban đêm.
  • Phanh ABS trên bản Thể thao.
  • Lốp trước 90/80-14 và lốp sau 100/80-14, bản lốp lớn hơn bản 125cc.

Các phiên bản và giá xe Honda Air Blade 160 2026

Bảng giá xe Honda Air Blade 160 2026 dưới đây là giá bán lẻ đề xuất của Honda Việt Nam. Giá chưa gồm lệ phí trước bạ, biển số và bảo hiểm. Giá thực tế có thể khác theo khu vực và thời điểm.

Phiên bảnMàu sắcGiá đề xuất (đồng)
Tiêu chuẩnĐỏ đen56.890.000
Đặc biệtĐen xám58.090.000
Thể thao (ABS)Trắng đỏ đen58.590.000

Nên chọn phiên bản nào?

  • Tiêu chuẩn: giá thấp nhất, màu đỏ đen nổi bật.
  • Đặc biệt: màu đen xám trầm, hợp người thích phong cách kín đáo.
  • Thể thao: màu trắng đỏ đen và có phanh ABS, giá chỉ cao hơn bản Đặc biệt 500.000 đồng.

Ví dụ: người đi làm quãng đường ngắn trong thành phố có thể chọn bản Tiêu chuẩn. Người hay chạy đường dài hoặc đi đêm nên cân nhắc bản Thể thao có ABS.

Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 160 2026

Các thông số chính của xe tay ga Honda Air Blade đời 2026 như sau.

Thông sốChi tiết
Khối lượng bản thân113 kg
Dài x Rộng x Cao1.887 x 686 x 1.086 mm
Khoảng cách trục bánh xe1.286 mm
Độ cao yên775 mm
Khoảng sáng gầm xe142 mm
Dung tích bình xăng4,4 lít
Dung tích xy-lanh156,9 cm³
Tỷ số nén12,0:1

Bảng đầy đủ nằm ở tab thông số của trang sản phẩm.

Mua Honda Air Blade 160 2026 trả góp tại TC Credit

Bạn có thể mua Honda Air Blade 160 2026 trả góp với mức trả trước từ 40% giá xe. Kỳ hạn góp từ 6 đến 12 tháng. Chuyên viên sẽ báo rõ số tiền góp mỗi tháng trước khi ký hợp đồng. Bạn cũng có thể tham khảo thêm các mẫu khác trong danh mục xe máy trả góp.

Các bước thực hiện:

  1. Chọn phiên bản và màu xe trên trang sản phẩm.
  2. Dùng bảng tính trả góp để ước tính số tiền trả trước và góp hằng tháng.
  3. Gửi thông tin để chuyên viên tư vấn và thẩm định hồ sơ.
  4. Ký hợp đồng và nhận xe.

Bạn cũng có thể xem thêm Honda Air Blade 125 2026 để so sánh.

Kết luận

Honda Air Blade 160 2026 phù hợp người cần xe tay ga phong cách thể thao, động cơ mạnh. Mẫu xe có ba phiên bản với mức giá từ 56,89 đến 58,59 triệu đồng. Hãy chọn bản phù hợp ngân sách rồi tính phương án trả góp để chủ động tài chính. Xem thêm các mẫu khác tại xe tay ga trả góp của TC Credit.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 160 2026
Khối lượng bản thânKhối lượng bản thân113 kg
Dài x Rộng x CaoDài x Rộng x Cao1.887 mm x 686 mm x 1.086 mm
Khoảng cách trục bánh xeKhoảng cách trục bánh xe1.286 mm
Độ cao yênĐộ cao yên775 mm
Khoảng sáng gầm xeKhoảng sáng gầm xe142 mm
Dung tích bình xăngDung tích bình xăng4,4 lít
Kích cỡ lốp trướcsauTrước: 90/80-14M/C 43P Sau: 100/80-14M/C 48P
Phuộc trướcPhuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauPhuộc sauLò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơLoại động cơXăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng
Công suất tối đaCông suất tối đa11,2 kW/8.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máyDung tích nhớt máy0,8 lít (khi thay nhớt) 0,9 lít (khi rã máy)
Mức tiêu thụ nhiên liệuMức tiêu thụ nhiên liệu2,23 lít/100 km
Loại truyền độngLoại truyền độngDây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi độngHệ thống khởi độngĐiện
Moment cực đạiMoment cực đại14,8 N.m/6.000 vòng/phút
Dung tích xy-lanhDung tích xy-lanh156,9 cm³
Đường kính x Hành trình pít tôngĐường kính x Hành trình pít tông60,00 mm x 55,50 mm
Tỷ số nénTỷ số nén12,0:1

Thủ tục trả góp

01

Liên hệ tư vấn

Gọi hotline hoặc gửi form đăng ký.

02

Nộp hồ sơ

CCCD, giấy phép lái xe và giấy tờ thu nhập.

03

Duyệt, ký hợp đồng

Xem kỹ lịch thanh toán trước khi ký.

04

Nhận xe

Góp đều theo từng kỳ.

Điều kiện cơ bản

  • Có khoản trả trước 40–50% giá trị xe
  • Chứng minh được thu nhập
  • Có giấy phép lái xe và thông tin cá nhân phục vụ thẩm định

Sản phẩm tương tự

Xe tay ga cùng tầm giá

Honda Vario 125 2026 Street nhập khẩu

Bán chạy

Giá tham khảo

46.700.000đ

Trả trước 40%18.700.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda SH Mode 2026

Bán chạy

HONDA

Honda SH Mode 2026

Bản cao cấp

Giá tham khảo

61.000.000đ

Trả trước 40%24.400.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda Air Blade 125 2025

Bán chạy

HONDA

Honda Air Blade 125 2025

Mẫu cũ 2025

Giá tham khảo

46.000.000đ

Trả trước 40%18.400.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda SH350i máy Thái 2023

Bán chạy

HONDA

Honda SH350i máy Thái 2023

Mẫu cũ 2023

Giá tham khảo

159.500.000đ

Trả trước 40%63.800.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda SH125i 2026

Bán chạy

HONDA

Honda SH125i 2026

Bản cao cấp

Giá tham khảo

78.400.000đ

Trả trước 40%31.400.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda SH350i 2026

Bán chạy

HONDA

Honda SH350i 2026

Đời 2026

Giá tham khảo

158.500.000đ

Trả trước 40%63.400.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda Lead 2026

Bán chạy

HONDA

Honda Lead 2026

Bản tiêu chuẩn

Giá tham khảo

39.500.000đ

Trả trước 40%15.800.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda SH125 2025 CBS

Bán chạy

HONDA

Honda SH125 2025 CBS

Mẫu cũ 2025

Giá tham khảo

87.500.000đ

Trả trước 40%35.000.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Zalo

Gọi hotline

Gọi ngay

Đăng ký trả góp