Hotline

Hotline 8:00 – 20:00

0963 286 328

Gọi ngay

Xe tay ga Honda Vision 2026 Cao cấp màu đỏ xám

Giá xe Honda Vision 2026 Đặc biệt màu nâu xám

Mua Honda Vision 2026 trả góp bản Thể thao bạc đen

Xe tay ga Honda Vision 2026 Thể thao màu đen

Honda Vision 2026 Thể thao màu xám đen

Honda Vision 2026 màu trắng đen

Bán chạy

1/6

Ảnh nhỏ 1: Xe tay ga Honda Vision 2026 Cao cấp màu đỏ xám

Ảnh nhỏ 2: Giá xe Honda Vision 2026 Đặc biệt màu nâu xám

Ảnh nhỏ 3: Mua Honda Vision 2026 trả góp bản Thể thao bạc đen

Ảnh nhỏ 4: Xe tay ga Honda Vision 2026 Thể thao màu đen

Ảnh nhỏ 5: Honda Vision 2026 Thể thao màu xám đen

Ảnh nhỏ 6: Honda Vision 2026 màu trắng đen

Lãi suất công khai

Duyệt hồ sơ nhanh

Kỳ hạn đến 12 tháng

Không phí ẩn

Xe mới

HONDA

Honda Vision 2026

Xe tay ga 110cc nhỏ gọn, tiết kiệm xăng, phù hợp đi học và đi làm. Có 3 phiên bản Cao cấp, Đặc biệt, Thể thao, hỗ trợ mua trả góp.

Giá tham khảo

33.590.000đ

Phiên bản

Màu sắc: Đỏ Xám

Giá tham khảo

33.590.000đ

Tính khoản trả góp

Trả trước

Kỳ hạn

Số tiền trả trước13.400.000đ

Số tiền vay20.190.000đ

Góp mỗi tháng (tạm tính)2.546.000đ

Số tiền góp chính xác phụ thuộc lãi suất và kết quả thẩm định, chuyên viên sẽ báo trước khi ký.

Honda Vision 2026: nhỏ gọn, tiết kiệm, dễ sở hữu

Link mẫHonda Vision 2026 là mẫu xe tay ga 110cc nhỏ gọn, tiết kiệm xăng, phù hợp đi học và đi làm trong thành phố. Xe giữ nguyên thiết kế, động cơ và giá bán so với bản trước, chỉ đổi màu mới. Bài viết tổng hợp phiên bản, giá, thông số và cách mua xe trả góp.

Tóm tắt nhanh

  • Động cơ eSP 110cc, phun xăng điện tử PGM-FI, tiêu thụ khoảng 1,82 lít/100 km.
  • Ba phiên bản: Cao cấp, Đặc biệt, Thể thao.
  • Giá đề xuất từ 33.590.000 đồng đến 37.290.000 đồng (đã gồm 10% VAT).
  • Hỗ trợ mua trả góp, trả trước từ 40% tại TC Credit.

Honda Vision 2026 có gì mới?

Honda Vision 2026 được Honda Việt Nam phân phối từ ngày 18/12/2025. Điểm thay đổi chính là bảng màu mới. Thiết kế, động cơ và trang bị vẫn như phiên bản Vision 2025.

Với người cần xe tay ga Honda Vision giá hợp lý, Honda Vision 2026 vẫn là lựa chọn quen thuộc. Mẫu xe này dễ lái, dễ bảo dưỡng và phụ tùng sẵn có.

Thân xe gọn, yên thấp 761 mm, nên người dùng nhỏ con vẫn chống chân dễ dàng. Xe nặng 93 kg, dễ dắt và dễ lùi trong hẻm nhỏ.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Động cơ xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, 109,5 cm³, làm mát bằng không khí.
  • Công suất tối đa 6,59 kW tại 7.500 vòng/phút.
  • Moment cực đại 9,29 Nm tại 6.000 vòng/phút.
  • Hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI giúp đốt nhiên liệu chính xác hơn.
  • Idling Stop tự tắt máy khi dừng đèn đỏ ngắn và nổ lại khi vặn ga.

Mức tiêu thụ công bố của Honda Vision 2026 là 1,82 lít/100 km. Bình xăng 4,8 lít cho quãng đường di chuyển hằng ngày khá dài.

Trang bị và tiện ích

  • Đèn trước halogen, đèn định vị LED trên các bản Đặc biệt, Cao cấp và Thể thao.
  • Đồng hồ analog kết hợp màn hình LCD.
  • Khóa thông minh Smart Key (tùy phiên bản).
  • Hộc đồ phía trước có cổng sạc USB Type-C.
  • Khung eSAF dập – hàn laser, nhẹ và bền.

Các phiên bản và giá xe Honda Vision 2026

Bảng giá xe Honda Vision 2026 dưới đây là giá bán lẻ đề xuất của Honda Việt Nam, đã gồm 10% VAT. Giá chưa gồm lệ phí trước bạ, biển số và bảo hiểm. Giá thực tế có thể khác theo khu vực và thời điểm.

Phiên bảnMàu sắcGiá đề xuất (đồng)
Cao cấpĐỏ Xám33.590.000
Đặc biệtNâu Xám34.990.000
Thể thaoBạc Đen37.290.000

Nên chọn phiên bản nào?

  • Cao cấp: giá thấp nhất trong ba bản, phù hợp người cần xe đi lại cơ bản.
  • Đặc biệt: màu nâu xám nhã nhặn, hợp người đi làm văn phòng.
  • Thể thao: bánh trước 16 inch, tem phối thể thao, hợp người trẻ thích phong cách năng động.

Ví dụ: một sinh viên đi học gần nhà có thể chọn bản Cao cấp để giảm chi phí. Một nhân viên văn phòng đi xa mỗi ngày nên chọn bản Đặc biệt hoặc Thể thao để có thêm tiện nghi.

Thông số kỹ thuật Honda Vision 2026

Các thông số chính của xe tay ga Honda Vision đời 2026 như sau.

Thông sốChi tiết
Khối lượng bản thân93 kg
Dài x Rộng x Cao1.871 x 686 x 1.101 mm
Khoảng cách trục bánh xe1.255 mm
Độ cao yên761 mm
Khoảng sáng gầm xe152 mm
Dung tích bình xăng4,8 lít
Dung tích xy-lanh109,5 cm³
Tỷ số nén10:1

Bảng đầy đủ nằm ở tab thông số của trang sản phẩm.

Mua Honda Vision 2026 trả góp tại TC Credit

Bạn có thể mua Honda Vision 2026 trả góp với mức trả trước từ 40% giá xe. Kỳ hạn góp từ 6 đến 12 tháng. Chuyên viên sẽ báo rõ số tiền góp mỗi tháng trước khi ký hợp đồng. Bạn cũng có thể tham khảo thêm các mẫu khác trong danh mục xe máy trả góp.

Các bước thực hiện:

  1. Chọn phiên bản và màu xe trên trang sản phẩm.
  2. Dùng bảng tính trả góp để ước tính số tiền trả trước và góp hằng tháng.
  3. Gửi thông tin để chuyên viên tư vấn và thẩm định hồ sơ.
  4. Ký hợp đồng và nhận xe.

Khi cân nhắc mua Honda Vision 2026 trả góp, bạn cũng có thể xem Vision 2025 mới nhất để so sánh.

Kết luận

Honda Vision 2026 phù hợp người cần xe tay ga nhỏ gọn, tiết kiệm và dễ sử dụng. Mẫu xe có ba phiên bản với mức giá từ 33,59 đến 37,29 triệu đồng. Hãy chọn bản phù hợp ngân sách rồi tính phương án trả góp để chủ động tài chính. Nếu cần thêm lựa chọn, bạn có thể xem các mẫu khác tại xe tay ga trả góp của TC Credit.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Honda Vision 2026
Khối lượng bản thânKhối lượng bản thân93 kg
Dài x Rộng x CaoDài x Rộng x Cao1.871 mm x 686 mm x 1.101 mm
Khoảng cách trục bánh xeKhoảng cách trục bánh xe1.255 mm
Độ cao yênĐộ cao yên761 mm
Khoảng sáng gầm xeKhoảng sáng gầm xe152 mm
Dung tích bình xăngDung tích bình xăng4,8 lít
Kích cỡ lốp trướcsauTrước: 80/90-14M/C 40P Sau: 90/90-14M/C 46P
Phuộc trướcPhuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauPhuộc sauLò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Loại động cơLoại động cơXăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đaCông suất tối đa6,59 kW/7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máyDung tích nhớt máySau khi xả: 0,7 lít Sau khi rã máy: 0,8 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệuMức tiêu thụ nhiên liệu1,82 lít/100 km
Hệ thống khởi độngHệ thống khởi độngĐiện
Moment cực đạiMoment cực đại9,29 Nm/6.000 vòng/phút
Dung tích xy-lanhDung tích xy-lanh109,5 cm³
Đường kính x Hành trình pít tôngĐường kính x Hành trình pít tông47,0 mm x 63,1 mm
Tỷ số nénTỷ số nén10:1

Thủ tục trả góp

01

Liên hệ tư vấn

Gọi hotline hoặc gửi form đăng ký.

02

Nộp hồ sơ

CCCD, giấy phép lái xe và giấy tờ thu nhập.

03

Duyệt, ký hợp đồng

Xem kỹ lịch thanh toán trước khi ký.

04

Nhận xe

Góp đều theo từng kỳ.

Điều kiện cơ bản

  • Có khoản trả trước 40–50% giá trị xe
  • Chứng minh được thu nhập
  • Có giấy phép lái xe và thông tin cá nhân phục vụ thẩm định

Sản phẩm tương tự

Xe tay ga cùng tầm giá

Honda Air Blade 160 2026

Bán chạy

HONDA

Honda Air Blade 160 2026

Bản tiêu chuẩn

Giá tham khảo

56.890.000đ

Trả trước 40%22.800.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda SH125 2025 ABS

Bán chạy

HONDA

Honda SH125 2025 ABS

Mẫu cũ 2025

Giá tham khảo

87.500.000đ

Trả trước 40%35.000.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda SH350i máy Thái 2023

Bán chạy

HONDA

Honda SH350i máy Thái 2023

Mẫu cũ 2023

Giá tham khảo

159.500.000đ

Trả trước 40%63.800.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda Air Blade 125 2026

Bán chạy

HONDA

Honda Air Blade 125 2026

Bản tiêu chuẩn

Giá tham khảo

42.990.000đ

Trả trước 40%17.200.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda Air Blade 125 2025

Bán chạy

HONDA

Honda Air Blade 125 2025

Mẫu cũ 2025

Giá tham khảo

46.000.000đ

Trả trước 40%18.400.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda Vario 125 2026 Street nhập khẩu

Bán chạy

Giá tham khảo

46.700.000đ

Trả trước 40%18.700.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Honda SH125 2025 CBS

Bán chạy

HONDA

Honda SH125 2025 CBS

Mẫu cũ 2025

Giá tham khảo

87.500.000đ

Trả trước 40%35.000.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Vision 2025 mới nhất

Bán chạy

HONDA

Vision 2025 mới nhất

Bản cao cấp

Giá tham khảo

32.500.000đ

Trả trước 40%13.000.000đ

Kỳ hạn6 – 12 tháng

Zalo

Gọi hotline

Gọi ngay

Đăng ký trả góp